Inox 05Cr17 là gì? So sánh Inox 05Cr17 với Inox 304

Inox 05Cr17 là gì? So sánh Inox 05Cr17 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 05Cr17 là thép không gỉ dòng Ferritic, thuộc hệ thống tiêu chuẩn IS (Indian Standard) được phát triển và duy trì bởi Bureau of Indian Standards (BIS) – Cơ quan tiêu chuẩn hóa quốc gia của Ấn Độ.

Inox 05Cr17 với hàm lượng Cr (Crom) từ 16 – 18%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn. Hàm lượng C (Carbon) tối đa 0.12% giúp cải thiện độ cứng. Đây là vật liệu có độ bền cơ học cao và độ cứng vượt trội so với inox 304, thường được sử dụng trong môi trường có yêu cầu chống ăn mòn tốt nhưng không quá khắc nghiệt.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
C (Carbon) ≤ 0.12 Tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn.
Si (Silicon) ≤ 0.75 Cải thiện độ bền nhiệt và chống oxy hóa.
Mn (Manganese) ≤ 1.00 Tăng cường độ bền và tính dẻo.
P (Phosphorus) ≤ 0.040 Cải thiện độ bền nhưng có thể làm thép giòn hơn.
S (Sulfur) ≤ 0.030 Cải thiện khả năng gia công.
Cr (Chromium) 16 – 18 Chống ăn mòn và tăng độ cứng.
Ni (Nickel) ≤ 0.60 Không thêm vào, chỉ có lượng nhỏ.

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox 05Cr17 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic
Độ cứng / Hardness 233 HBW 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) ≥ 566 ≥ 205
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) ≥ 121 ≥ 515
Độ giãn dài / Elongation A (% ) 33 ≥ 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (% ) 23 60

4. Ứng dụng

  • Lưỡi dao công nghiệp, dụng cụ cắt nhờ độ cứng cao.
  • Thiết bị chịu mài mòn, như bộ trao đổi nhiệt, ống khói.
  • Bộ phận máy móc yêu cầu độ bền cơ học cao, nhưng không tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
  • Trang trí nội thất và kiến trúc, nhờ độ sáng bóng và chống ăn mòn tốt.

5. Tóm lại

Inox 05Cr17 có độ cứng và giới hạn chảy cao hơn inox SUS304, giúp chịu lực tốt hơn. Tuy nhiên, inox SUS304 có độ dẻo cao hơn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất. Vì vậy, inox 05Cr17 phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, trong khi inox SUS304 phù hợp hơn với môi trường ăn mòn cao và dễ gia công, hàn hơn.

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Hợp Kim Thép SUP6M: Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá

    Hợp Kim Thép SUP6M: Thông Số, Ứng Dụng Và Báo Giá Hợp Kim Thép SUP6M [...]

    Đồng CW400J là gì? Mua Đồng CW400J ở đâu?

    Đồng CW400J là gì? Mua Đồng CW400J ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW400J là [...]

    Đồng CW600N là gì? Mua Đồng CW600N ở đâu?

    Đồng CW600N là gì? Mua Đồng CW600N ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW600N là [...]

    Inox 2332 là gì? So sánh Inox 2332 với Inox 316

    Inox 2332 là gì? So sánh Inox 2332 với Inox 316 1. Giới thiệu Inox [...]

    Gang GX330NiCr42: Tìm Hiểu Về Đặc Tính, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu

    Gang GX330NiCr42: Tìm Hiểu Về Đặc Tính, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu Trong ngành [...]

    Ống Titan Grades 7: Báo Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín Nhất

    Ống Titan Grades 7: Báo Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín Nhất Ống Titan Grades [...]

    Inox AISI 202 là gì?

    Inox AISI 202 là gì? 1. Giới thiệu Inox AISI 202 hay còn được gọi Inox [...]

    Inox 10X17H13M3T là gì? So sánh Inox 10X17H13M3T với Inox 304

    Inox 10X17H13M3T là gì? So sánh Inox 10X17H13M3T với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo