Inox 2383 là gì? So sánh Inox 2383 với Inox 304

Inox 2383 là gì? So sánh Inox 2383 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 2383 là thép không gỉ dòng Ferritic, thuộc tiêu chuẩn Svensk Standard (SS) – Là một phần của hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật do Viện Tiêu chuẩn Thụy Điển (Swedish Standards Institute – SIS) phát hành.

Inox 2383 có hàm lượng crom cao (16-18%), giúp tăng khả năng chống ăn mòn. Đồng thời, thành phần lưu huỳnh (0.15-0.35%) giúp cải thiện khả năng gia công. inox 2383 có độ bền cơ học cao và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng và độ dẻo tốt.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Carbon (C) 0.10 – 0.17 Tăng độ cứng và độ bền
Silic (Si) ≤ 1.00 Cải thiện độ bền oxy hóa
Mangan (Mn) ≤ 1.50 Tăng độ dẻo và độ dai
Phốt pho (P) ≤ 0.06 Ảnh hưởng đến tính hàn
Lưu huỳnh (S) 0.15 – 0.35 Cải thiện tính gia công
Crom (Cr) 16.0 – 18.0 Tăng khả năng chống ăn mòn
Molypden (Mo) ≤ 0.60 Cải thiện độ bền trong môi trường ăn mòn
Niken (Ni) ≤ 0.50 Tăng độ dẻo và chống oxy hóa

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox 2383 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic
Độ cứng / Hardness 131 HBW 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) ≥ 288 ≥ 205
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) ≥ 857 ≥ 515
Độ giãn dài / Elongation A (%) 43 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (%) 34 60

4. Ứng dụng

  • Ngành cơ khí chế tạo: Sản xuất trục, bánh răng, linh kiện máy móc
  • Ngành công nghiệp ô tô: Bộ phận chịu tải, trục truyền động
  • Ngành dầu khí: Van, ống dẫn trong môi trường ăn mòn
  • Ngành hàng không: Linh kiện chịu lực cao

5. Tóm lại

Inox 2383 có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn inox SUS304, giúp nó chịu được tải trọng lớn hơn. Tuy nhiên, inox SUS304 có độ giãn dài và khả năng chống ăn mòn tốt hơn, thích hợp với các môi trường ăn mòn mạnh. Việc lựa chọn giữa inox 2383 và SUS304 phụ thuộc vào yêu cầu về độ bền cơ học và tính chống ăn mòn trong từng ứng dụng cụ thể.

TẢI BẢNG GIÁ



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Lục Giác Đồng Thau Phi 21: Bảng Giá, Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Ứng Dụng

    Lục Giác Đồng Thau Phi 21: Bảng Giá, Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Ứng Dụng [...]

    Praseodymium là gì? Ứng dụng của Praseodymium trong sản xuất kim loại?

    Praseodymium là gì? Ứng dụng của Praseodymium trong sản xuất kim loại? Praseodymium (Pr) là [...]

    Đồng CuZn37Pb2 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb2 ở đâu?

    Đồng CuZn37Pb2 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb2 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuZn37Pb2 là [...]

    Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì?

    Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì? 1. Giới thiệu Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là một loại thép không gỉ [...]

    Hợp Kim Thép SK3: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất

    Hợp Kim Thép SK3: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất Trong ngành [...]

    Đồng CA103 là gì? Mua Đồng CA103 ở đâu?

    Đồng CA103 là gì? Mua Đồng CA103 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CA103 là [...]

    Láp Đồng Phi 125

    Láp Đồng Phi 125 Nắm vững thông số kỹ thuật Láp Đồng Phi 125 là [...]

    Cuộn Đồng 0.3mm: Mua Giá Tốt, Dẫn Điện Cao, Ứng Dụng Mạch Điện

    Cuộn Đồng 0.3mm: Mua Giá Tốt, Dẫn Điện Cao, Ứng Dụng Mạch Điện Cuộn đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo