Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb1Sn1 ở đâu?

Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb1Sn1 ở đâu?

1. Giới thiệu

Đồng CuZn37Pb1Sn1 là một loại đồng thau chì – thiếc có hàm lượng chì (Pb) từ 0.4 – 1.0% giúp tăng khả năng gia công và tính chống mài mòn. Ngoài ra, sự kết hợp với thiếc (Sn) từ 0.5 – 1.0% giúp tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường nước biển.

So với Đồng CuZn39Sn1, CuZn37Pb1Sn1 có hàm lượng chì cao hơn, giúp cải thiện khả năng gia công cắt gọt. Ngược lại, CuZn39Sn1 có hàm lượng chì thấp hơn nhưng lại có độ dẻo cao hơn, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính dẻo tốt. 

Để hiểu rõ hơn, bạn có thể tham khảo bài viết Đồng CuZn39Sn1 là gì? để có cái nhìn so sánh chi tiết hơn.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Cu (Đồng) 59.0 – 61.0 Cung cấp tính dẫn điện, dẫn nhiệt và độ bền
Zn (Kẽm) Phần còn lại Tăng độ cứng và cải thiện độ bền cơ học
Pb (Chì) 0.4 – 1.0 Cải thiện khả năng gia công cơ khí
Sn (Thiếc) 0.5 – 1.0 Tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong nước biển
Fe (Sắt) ≤ 0.1 Tăng độ cứng và độ bền
Ni (Niken) ≤ 0.3 Cải thiện độ bền và chống oxy hóa
Tổng tạp chất khác ≤ 0.2 Giữ ổn định chất lượng hợp kim

3. Đặc tính cơ học

Đặc tính (Property) Giá trị (Value)
Giới hạn chảy (Yield Strength, Rp0.2) 160 — 400 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) 350 — 450 MPa
Độ giãn dài (Elongation, A) ≥ 5%
Độ cứng Brinell (Brinell Hardness, HB) 80 — 175
Độ cứng Vickers (Vickers Hardness, HV) 85 — 185
Mô đun đàn hồi (Modulus of Elasticity) 100 — 150 GPa
Tỷ trọng (Density) 7.5 — 9.3 kg/dm³

4. Ứng dụng

Với sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và dễ gia công, Đồng CuZn37Pb1Sn1 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như:

  • Ngành hàng hải: Dùng để chế tạo trục bơm, vòng bi chịu tải và các chi tiết máy tiếp xúc với nước biển.

  • Ngành cơ khí: Sản xuất bạc lót, trục quay, bánh răng và các chi tiết chịu mài mòn.

  • Ngành ô tô: Dùng trong hệ thống truyền động và các bộ phận cần khả năng chịu lực cao.

  • Ngành van và thiết bị thủy lực: Chế tạo van, đầu nối, phụ kiện đường ống chịu áp lực cao.

5. Mua Đồng CuZn37Pb1Sn1 ở đâu?

Bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp Đồng CuZn37Pb1Sn1 chất lượng cao với giá tốt nhất? Hãy đến với Vật Liệu Công Nghiệp – đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp kim loại công nghiệp.

🔧 Hơn 10 năm kinh nghiệm: Chuyên cung cấp Nhôm – Đồng – Inox – Titan – Niken…, cam kết chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến chế tạo cơ khí chính xác.
✅ Chất lượng đảm bảo: Nguyên liệu nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu uy tín thế giới, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và đạt tiêu chuẩn quốc tế.
💰 Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
🚚 Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
🌍 Phủ sóng toàn quốc: Giao hàng tận nơi tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác, đảm bảo tiện lợi, nhanh chóng.

👉 Vui lòng NHẬP SỐ ZALO ID để tải bảng giá hoặc liên hệ ngay:
📞 PHONE/ZALO: 0969.420.440

📌 Đừng bỏ lỡ những bài viết hữu ích khác trên Vật Liệu Công Nghiệp để hiểu rõ hơn về đồng và các ứng dụng thực tiễn của nó TẠI ĐÂY!

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Inox UNS S31653 là gì?

    Inox UNS S31653 là gì? 1. Giới thiệu Inox UNS S31653 hay còn được gọi [...]

    Inox 00Cr19Ni13Mo3 là gì?

    Inox 00Cr19Ni13Mo3 là gì? 1. Giới thiệu Inox 00Cr19Ni13Mo3 hay còn được gọi là Inox [...]

    Inox 1.4034 là gì?

    Inox 1.4034 là gì? 1. Giới thiệu Inox 1.4034 là một loại thép không gỉ [...]

    Đồng C103 là gì? Mua Đồng C103 ở đâu?

    Đồng C103 là gì? Mua Đồng C103 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C103 là [...]

    Inox UNS S30153 là gì?

    Inox UNS S30153 là gì? 1. Giới thiệu Inox UNS S30153 là một loại thép [...]

    So sánh thép chịu nhiệt A515 với A516

    So sánh thép chịu nhiệt A515 với A516 Thép chịu nhiệt A515 và A516 là [...]

    Inox UNS S31002 là gì?

    Inox UNS S31002 là gì? 1. Giới thiệu Inox UNS S31002 là một loại thép [...]

    Inox 1.4372 là gì?

    Inox 1.4372 là gì? 1. Giới thiệu Inox 1.4372, hay còn gọi là X2CrNiMo18-14-3, là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo