Inox X1CrNiSi18-15-4 là gì?

Inox X1CrNiSi18-15-4 là gì?

1. Giới thiệu

Inox X1CrNiSi18-15-4 là một loại thép không gỉ thuộc hệ tiêu chuẩn EN 10088-1, với khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội nhờ sự kết hợp đặc biệt giữa crom (Cr), niken (Ni), và silic (Si). Loại inox này thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và tính ổn định khi làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao.

2. Bảng thành phần chính

Thành phần hóa học của Inox X1CrNiSi18-15-4 được trình bày như sau:

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 18 Tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền nhiệt.
Niken (Ni) 15 Cải thiện tính dẻo dai và chống oxy hóa.
Silic (Si) 4 Tăng cường khả năng chịu nhiệt, chống oxi hóa.
Cacbon (C) ≤ 0.08 Ổn định cấu trúc, cải thiện độ bền.
Sắt (Fe) Cân bằng Nền tảng của hợp kim thép không gỉ.

3. Tính chất nổi bật

Inox X1CrNiSi18-15-4 nổi bật nhờ:

  • Khả năng chịu nhiệt cao: Được ứng dụng trong các môi trường nhiệt độ lên đến 850°C mà không bị biến dạng hay giảm chất lượng.
  • Chống ăn mòn tốt: Đặc biệt hiệu quả trong các môi trường công nghiệp nhẹ, nhiệt độ cao và hơi axit.
  • Tính bền cơ học tốt: Khả năng duy trì độ bền ở nhiệt độ cao.
  • Tính ổn định nhiệt: Phù hợp với các ứng dụng nhiệt luyện hoặc xử lý nhiệt.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox X1CrNiSi18-15-4 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenit Austenit
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB 70-95 (HRC ~20-23)  HRB 70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Tốt Tốt
Khả năng chịu nhiệt Lên đến 850°C (Nhiệt độ ngắn hạn tối đa khoảng 1000°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường nhiệt độ cao, axit vừa phải Tốt trong môi trường thực phẩm, nước và axit yếu

5. Ứng dụng

Inox X1CrNiSi18-15-4 thường được sử dụng trong:

  • Ngành công nghiệp nhiệt luyện: Các lò hơi, bộ phận chịu nhiệt.
  • Ngành hóa chất: Ống dẫn, bồn chứa làm việc trong môi trường axit nhẹ.
  • Thiết bị điện: Các bộ phận chịu nhiệt trong thiết bị điện công nghiệp.
  • Ngành cơ khí: Các chi tiết máy làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.

6. Tóm lại

Inox X1CrNiSi18-15-4 là một loại thép không gỉ cao cấp, nổi bật với khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn, và tính ổn định cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Với sự cân bằng hoàn hảo giữa các thành phần hợp kim, nó là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.

Inconel 617: Hợp Kim Chịu Nhiệt Cao, Ứng Dụng, Tính Chất Và Giá

Inconel 617: Hợp Kim Chịu Nhiệt Cao, Ứng Dụng, Tính Chất Và Giá Inconel 617 [...]

Hợp Kim Thép ST702: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng Và So Sánh

Hợp Kim Thép ST702: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng Và So Sánh Hiểu rõ [...]

Inox STS444 là gì? So sánh Inox STS444 với Inox 304

Inox STS444 là gì? So sánh Inox STS444 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Đồng C5210 là gì? Mua Đồng C5210 ở đâu?

Đồng C5210 là gì? Mua Đồng C5210 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C5210 là [...]

Hợp Kim Thép SCr445: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SCr445: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết Trong ngành [...]

Inox 1.4510 là gì?

Inox 1.4510 là gì? Inox 1.4510 là mã thép không gỉ được quy định theo [...]

Lục Giác Đồng Phi 76: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Tiêu Chuẩn

Lục Giác Đồng Phi 76: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Tiêu Chuẩn [...]

Đồng CuAg0.10P là gì? Mua Đồng CuAg0.10P ở đâu?

Đồng CuAg0.10P là gì? Mua Đồng CuAg0.10P ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuAg0.10P là [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo