Inox 1.4659 là gì?

Inox 1.4659 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 1.4659, hay còn được biết đến với mã UNS S32906, là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Ferritic-Austenitic (duplex), với cấu trúc hợp kim chứa tỷ lệ cao Mangan, Crom, NickelMolypden. Loại thép này có tính năng nổi bật về khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt như hóa chấtnước biển, đồng thời cung cấp độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Inox 1.4659 tuân theo các tiêu chuẩn của ASTMUNS.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 25.0 – 27.0 Tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn, đặc biệt trong môi trường hóa chất mạnhnước biển.
Nickel (Ni) 4.5 – 6.5 Cải thiện khả năng chống ăn mòn và ổn định cấu trúc Austenitic trong thép.
Mangan (Mn) 1.0 – 2.5 Cải thiện khả năng cơ học và độ bền cho thép, đồng thời ổn định cấu trúc hợp kim.
Molypden (Mo) 3.0 – 4.0 Tăng khả năng chống ăn mòn trong các môi trường cloruanước biển.
Nitơ (N) 0.1 – 0.2 Cải thiện tính chất cơ học và chống ăn mòn.
Sắt (Fe) Phần còn lại Cấu trúc nền của thép, quyết định tính chất cơ học của hợp kim.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời: Inox 1.4659 có khả năng chống ăn mòn rất tốt trong môi trường nước biển, hóa chất, và clorua.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Thép này có thể chịu được môi trường nhiệt độ cao mà không làm giảm độ bền cơ học.
  • Độ bền cơ học cao: Đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần khả năng chịu lực và chịu mài mòn.
  • Tính ổn định cấu trúc tốt: Sự kết hợp giữa FerriticAustenitic giúp Inox 1.4659 duy trì độ ổn định tốt trong điều kiện khắc nghiệt.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 1.4659 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Ferritic-Austenitic (duplex) Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB 90-100 HRB 70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Tốt Tốt
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 600°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt trong hóa chấtnước biển Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Inox 1.4659 được sử dụng trong các hệ thống trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất, và các thiết bị tiếp xúc với hóa chất mạnh.
  • Ngành hàng hải: Loại thép này rất lý tưởng cho các công trình biển, vì nó có khả năng chống ăn mòn trong nước biển.
  • Ngành dầu khí: Inox 1.4659 được sử dụng rộng rãi trong dầu khí, đặc biệt trong các môi trường nước biểnhóa chất.
  • Ngành chế tạo máy móc: Thép này được dùng trong các bộ phận cần chịu mài mòn, chịu lực, và chịu nhiệt cao.

6. Tóm lại

Inox 1.4659 là một loại thép không gỉ duplex với hàm lượng hợp kim cao, mang đến khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển, và clorua. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Đồng C67410 là gì? Mua Đồng C67410 ở đâu?

Đồng C67410 là gì? Mua Đồng C67410 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C67410 là [...]

Hợp Kim Thép SCr435M: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất

Hợp Kim Thép SCr435M: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất Trong ngành [...]

Đồng CuAl10Fe3Mn2 là gì? Mua Đồng CuAl10Fe3Mn2 ở đâu?

Đồng CuAl10Fe3Mn2 là gì? Mua Đồng CuAl10Fe3Mn2 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuAl10Fe3Mn2 là [...]

Nhóm Hợp Kim Đồng – Nhôm gồm những mác nào?

Nhóm Hợp Kim Đồng – Nhôm gồm những mác nào? Nhóm hợp kim đồng – [...]

Có bao nhiêu dòng thép không gì?

Có bao nhiêu dòng thép không gì? Thép không gỉ (inox) có nhiều loại khác [...]

Đồng CW606N là gì? Mua Đồng CW606N ở đâu?

Đồng CW606N là gì? Mua Đồng CW606N ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW606N là [...]

Cuộn Đồng 0.7mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng Và Thông Số Kỹ Thuật

Cuộn Đồng 0.7mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng Và Thông Số Kỹ Thuật [...]

Hợp Kim Thép X50CrMnNiNbN219: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá

X50CrMnNiNbN219: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá Trong ngành Thép, việc hiểu rõ và [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo