Đồng CuSn5Pb1 là gì? Mua Đồng CuSn5Pb1 ở đâu?

Đồng CuSn5Pb1 là gì? Mua Đồng CuSn5Pb1 ở đâu?

1. Giới thiệu

Đồng CuSn5Pb1 là một hợp kim đồng-thiếc-chì, với hàm lượng thiếc từ 3.5 – 5.5%chì từ 0.5 – 1.5%. Đặc điểm nổi bật của hợp kim này là khả năng chống mài mòn cao và khả năng gia công tốt, nhờ vào sự kết hợp của thiếc và chì. Đồng CuSn5Pb1 được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền kéo cao và khả năng chống mài mòn tốt.

So với Đồng CuSn5, CuSn5Pb1 có thêm hàm lượng chì, giúp tăng khả năng gia công cơ khí, nhưng đồng thời cũng giảm độ dẫn điện. 

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về Đồng CuSn5, hãy tham khảo bài viết Đồng CuSn5 là gì? để so sánh thêm về đặc tính của các hợp kim này.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Cu (Đồng) Phần còn lại Tạo nền tảng cho hợp kim, tăng tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Sn (Thiếc) 3.5 – 5.5 Tăng độ cứng và khả năng chống ăn mòn
Pb (Chì) 0.5 – 1.5 Giảm ma sát và tăng khả năng gia công cơ khí
P (Phốt pho) 0.01 – 0.4 Giảm ma sát, tăng độ bền cơ học
Fe (Sắt) ≤ 0.1 Cải thiện độ cứng và khả năng chịu lực
Ni (Niken) ≤ 0.2 Tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền nhiệt
Zn (Kẽm) ≤ 0.3 Cải thiện độ bền kéo và độ cứng
Tổng tạp chất khác (Other total) ≤ 0.2 Đảm bảo độ tinh khiết của hợp kim

3. Đặc tính cơ học

Đặc tính (Property) Giá trị (Value)
Giới hạn chảy (Yield Strength, Rp0.2) ≥ 350 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 450 MPa
Độ giãn dài (Elongation, A) ≥ 5%
Độ cứng Brinell (Brinell Hardness, HB) 115 — 210
Mô đun đàn hồi (Modulus of Elasticity) 100 — 150 GPa
Tỷ trọng (Density) 7.5 — 9.3 kg/dm³
Độ dẫn nhiệt (Thermal Conductivity) 80 W/(m∙°C)
Dung nhiệt (Heat Capacity) 380 J/(kg∙°C)
Nhiệt độ nóng chảy (Melting Temperature) 930 — 1060°C

4. Ứng dụng

Đồng CuSn5Pb1 được ứng dụng trong các lĩnh vực yêu cầu khả năng chống mài mòn và dễ dàng gia công cơ khí như:

  • Ngành cơ khí: Dùng trong bạc lót, vòng bi, bánh răng chịu lực lớn.

  • Ngành điện tử: Chế tạo mạch điện, tiếp điểm điện với yêu cầu độ bền cao.

  • Ngành ô tô: Sản xuất các bộ phận động cơ, hệ thống làm mát, yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.

  • Ngành chế tạo máy: Ứng dụng trong các bộ phận máy móc chính xác như bạc trượt.

5. Mua Đồng CuSn5Pb1 ở đâu?

Bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp Đồng CuSn5Pb1 chất lượng cao với giá tốt nhất? Hãy đến với Vật Liệu Công Nghiệp – đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp kim loại công nghiệp.

🔧 Hơn 10 năm kinh nghiệm: Chuyên cung cấp Nhôm – Đồng – Inox – Titan – Niken…, cam kết chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến chế tạo cơ khí chính xác.
✅ Chất lượng đảm bảo: Nguyên liệu nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu uy tín thế giới, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và đạt tiêu chuẩn quốc tế.
💰 Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
🚚 Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
🌍 Phủ sóng toàn quốc: Giao hàng tận nơi tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác, đảm bảo tiện lợi, nhanh chóng.

👉 Vui lòng NHẬP SỐ ZALO ID để tải bảng giá hoặc liên hệ ngay:
📞 PHONE/ZALO: 0969.420.440

📌 Đừng bỏ lỡ những bài viết hữu ích khác trên Vật Liệu Công Nghiệp để hiểu rõ hơn về đồng và các ứng dụng thực tiễn của nó TẠI ĐÂY!

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Inox STS316L là gì? So sánh Inox STS316L với Inox 304

    Inox STS316L là gì? So sánh Inox STS316L với Inox 304 1. Giới thiệu Inox STS316L [...]

    Inox 320S31 là gì?

    Inox 320S31 là gì? 1. Giới thiệu Inox 320S31 là một loại thép không gỉ [...]

    Đồng CuAg0.04P là gì? Mua Đồng CuAg0.04P ở đâu?

    Đồng CuAg0.04P là gì? Mua Đồng CuAg0.04P ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuAg0.04P là [...]

    Đồng C70600 là gì? Mua Đồng C70600 ở đâu?

    Đồng C70600 là gì? Mua Đồng C70600 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C70600 là [...]

    Inox X9CrNiSiNCe21-11-2 là gì?

    Inox X9CrNiSiNCe21-11-2 là gì? 1. Giới thiệu Inox X9CrNiSiNCe21-11-2 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox 1.4845 là gì?

    Inox 1.4845 là gì? 1. Giới thiệu Inox 1.4845 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox S44625 là gì? So sánh Inox S44625 với Inox 304

    Inox S44625 là gì? So sánh Inox S44625 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox 1.4547 là gì?

    Inox 1.4547 là gì? 1. Giới thiệu Inox 1.4547 là loại thép không gỉ thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo