Inox 08X17H15M3T là gì? So sánh Inox 08X17H15M3T với Inox 304

Inox 08X17H15M3T là gì? So sánh Inox 08X17H15M3T với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 08X17H15M3T hay còn được gọi là Inox SUS317 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản hoặc Inox 317 theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ. Là thép không gỉ dòng Austenitic, được sản xuất và kiểm định theo tiêu chuẩn ГОСТ (GOST) viết tắt của cụm từ tiếng Nga “Государственный Стандарт”, nghĩa là “Tiêu chuẩn Quốc gia”. Đây là hệ thống tiêu chuẩn chính thức của Nga và các quốc gia thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (CIS), trước đây thuộc Liên Xô.

Inox 08X17H15M3T là sự cải tiến của Inox 316 nhờ vào hàm lượng Molybdenum (Mo) cao hơn, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt như axit mạnh, muối clorua, và hóa chất ăn mòn. Với đặc tính dẻo dai, chịu nhiệt caochống ăn mòn cực tốt, Inox 08X17H15M3T là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ bền và tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 18-20 Tăng khả năng chống ăn mòn.
Niken (Ni) 11-15 Tăng tính dẻo, chống ăn mòn trong môi trường axit.
Molypden (Mo) 3-4 Cải thiện khả năng chống ăn mòn cục bộ.
Carbon (C) ≤ 0.08 Ổn định cấu trúc, giảm nguy cơ ăn mòn liên tinh.
Mangan (Mn) ≤ 2 Tăng độ bền, giảm tính giòn.
Silic (Si) ≤ 1 Tăng độ cứng và khả năng chống oxi hóa.
Photpho (P) ≤ 0.045 Ổn định tính chất vật liệu.
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03 Giảm tính giòn, cải thiện gia công.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng CromMolypden cao giúp inox 08X17H15M3T có khả năng chống ăn mòn cực kỳ mạnh mẽ, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, muối clorua, và nước biển.
  • Khả năng chịu nhiệt xuất sắc: Với khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ lên đến 930°C, Inox 08X17H15M3T không chỉ chịu được nhiệt độ cao mà còn giữ được tính chất cơ học tốt.
  • Tính dẻo dai và dễ gia công: Inox 08X17H15M3T rất dễ gia công, có thể uốn cong, cắt, và gia công mà không bị giòn hoặc gãy.
  • Độ bền cao: Inox 08X17H15M3T rất bền và ổn định trong điều kiện có tải trọng lớn, nhờ vào cấu trúc mạng tinh thể Austenitic đặc trưng.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 08X17H15M3T Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB ~70-90 (HRC ~20-22) HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Tốt hơn, chịu được tải trọng lớn Tốt, bền và khó biến dạng trong điều kiện làm việc thông thường
Khả năng chịu nhiệt Rất tốt (lên đến 930°C) Tốt, lên đến 870°C
Khả năng chống ăn mòn Xuất sắc trong môi trường axit mạnh Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành hóa chất: Inox 08X17H15M3T là lựa chọn lý tưởng cho việc chế tạo các bồn chứa hóa chất, đường ống chịu axit và các thiết bị khác yêu cầu khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường hóa chất mạnh hoặc muối clorua.
  • Ngành thực phẩm: Inox 08X17H15M3T được sử dụng trong sản xuất thiết bị chế biến thực phẩm và các dây chuyền sản xuất thực phẩm yêu cầu vật liệu bền vững, không bị ảnh hưởng bởi hóa chấtnhiệt độ cao.
  • Ngành dầu khí: Sử dụng Inox 08X17H15M3T cho các thiết bị chịu ăn mòn bởi hóa chất và muối, đặc biệt là trong các công trình dầu khíđường ống dẫn dầu.
  • Ngành xây dựng: Được sử dụng làm vật liệu kết cấu trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng lớn, chống ăn mòn, và chịu nhiệt cao như cầu cảng, công trình hạ tầng.

6. Tóm lại

Inox 08X17H15M3T là loại thép không gỉ cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, muối clorua, và nhiệt độ cao. So với Inox 304, loại inox này có những ưu điểm vượt trội như khả năng chịu nhiệt cao hơn, khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong các môi trường khắc nghiệt, và khả năng chịu tải trọng lớn. Vì vậy, Inox 08X17H15M3T là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu vật liệu bền vững với chất lượng vượt trội, đảm bảo tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt.

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Inox 08X18H12B là gì? So sánh Inox 08X18H12B với Inox 304

    Inox 08X18H12B là gì? So sánh Inox 08X18H12B với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Đồng CuNi12Zn29 là gì? Mua Đồng CuNi12Zn29 ở đâu?

    Đồng CuNi12Zn29 là gì? Mua Đồng CuNi12Zn29 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuNi12Zn29 là [...]

    Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì?

    Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? 1. Giới thiệu Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 hay còn được gọi là Inox [...]

    Inox SUS317 là gì?

    Inox SUS317 là gì? 1. Giới thiệu Inox SUS317 hay còn được gọi là Inox [...]

    Hợp Kim Thép 1015: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết

    Hợp Kim Thép 1015: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết Hợp Kim [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 3.5mm: Mua Ở Đâu, Giá Tốt, Ứng Dụng Công Nghiệp

    Shim Chêm Đồng Thau 3.5mm: Mua Ở Đâu, Giá Tốt, Ứng Dụng Công Nghiệp Khám [...]

    Inox 409L là gì? So sánh Inox 409L với Inox 304

    Inox 409L là gì? So sánh Inox 409L với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Ống Đồng Phi 24: Bảng Giá, Kích Thước, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu?

    Ống Đồng Phi 24: Bảng Giá, Kích Thước, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu? Ống [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo