Inox 1.4423 là gì?

Inox 1.4423 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 1.4423 là một loại thép không gỉ martensitic kép, thuộc tiêu chuẩn EN 10088-3. Với thiết kế đặc biệt để tăng độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn caotính ổn định trong môi trường khắc nghiệt, dòng inox này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp quan trọng như hóa chất, dầu khí, và hàng hải.

2. Thành phần chính

Thành phần Tỷ lệ % Vai trò
Carbon (C) 0.02-0.06% Tăng độ cứng, giảm nguy cơ giòn gãy.
Crom (Cr) 21.0-23.0% Cải thiện khả năng chống ăn mòn và ổn định cấu trúc.
Niken (Ni) 4.5-6.0% Tăng tính dẻo và khả năng gia công.
Molybden (Mo) 2.5-3.5% Tăng chống ăn mòn lỗ và độ bền.
Silic (Si) ≤ 0.80% Tăng khả năng chịu nhiệt, ổn định cấu trúc.
Mangan (Mn) ≤ 1.50% Tăng độ bền kéo và cải thiện gia công.

3. Tính chất nổi bật

Inox 1.4423 có các tính chất đáng chú ý như:

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Hiệu quả trong các môi trường nước biển, nước ngọt, và hóa chất nhẹ.
  • Độ cứng và bền cao: Thích hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng lớnmài mòn cơ học.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 550°C.
  • Dễ gia công và hàn: Hàm lượng Carbon thấp giúp giảm nguy cơ nứt trong quá trình gia công và hàn.

4. Bảng so sánh với inox 410

Tiêu chí Inox 1.4423 Inox 410
Cấu trúc mạng tinh thể Martensitic kép Martensitic
Tính từ tính Có (yếu hơn 410) Có (mạnh)
Độ cứng Trung bình (HRC 30-40) Cao (HRC 40-50)
Tính đàn hồi Tốt Trung bình
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 550°C) Tốt (lên đến 600°C)
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước và hóa chất Tốt trong môi trường khô

5. Ứng dụng

Inox 1.4423 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là những nơi cần khả năng chống ăn mònchịu lực:

  • Ngành hàng hải: Sử dụng cho các thiết bị và linh kiện chịu ăn mòn từ nước biển.
  • Công nghiệp dầu khí: Dùng trong các thiết bị chịu áp lực cao, đường ống và van.
  • Ngành hóa chất: Sản xuất bồn chứa, máy móc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.
  • Cơ khí chế tạo: Sản xuất các cấu kiện chịu lực trong môi trường khắc nghiệt.

6. Tóm lại

Inox 1.4423 là dòng thép không gỉ martensitic kép với các đặc tính vượt trội về chống ăn mòn, chịu lực, và khả năng chịu nhiệt tốt. Loại inox này rất phù hợp trong các ứng dụng công nghiệp quan trọng như hóa chất, dầu khí, và hàng hải, đảm bảo hiệu suất ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Inox X12CrNi17.7 là gì? So sánh Inox X12CrNi17.7 với Inox 304

Inox X12CrNi17.7 là gì? So sánh Inox X12CrNi17.7 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Lục Giác Đồng Thau Phi 34: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Lục Giác Đồng Thau Phi 34: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Giá Tốt? [...]

Inox 51430F là gì? So sánh Inox 51430F với Inox 304

Inox 51430F là gì? So sánh Inox 51430F với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Hợp Kim Thép 39CrMoV139: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Mới Nhất

Hợp Kim Thép 39CrMoV139: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Mới Nhất Trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép SCM425RCH: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SCM425RCH: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết Ứng dụng [...]

Đồng CW307G là gì? Mua Đồng CW307G ở đâu?

Đồng CW307G là gì? Mua Đồng CW307G ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW307G là [...]

Inox 1.4301 là gì? So sánh Inox 1.4301 với Inox 316

Inox 1.4301 là gì? So sánh Inox 1.4301 với Inox 316 1. Giới thiệu Inox [...]

Hợp Kim Thép CQ45: Cơ Tính, Ứng Dụng, Giá Và Cách Nhiệt Luyện

Hợp Kim Thép CQ45: Cơ Tính, Ứng Dụng, Giá Và Cách Nhiệt Luyện Trong ngành [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo