Inox 1.4948 là gì?

Inox 1.4948 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 1.4948 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic. Nó được thiết kế đặc biệt để có khả năng chịu nhiệtchống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt. Inox 1.4948 tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm EN 10088ASTM A240, và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp nhiệt độ cao.

2. Bảng thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 25.0 – 30.0% Tăng khả năng chống ăn mònchịu oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao.
Niken (Ni) 20.0 – 25.0% Cải thiện độ dẻo dai, khả năng chịu nhiệt và duy trì cấu trúc ổn định.
Mangan (Mn) 2.0 – 3.0% Cải thiện khả năng gia công và độ cứng của thép.
Silic (Si) 1.0 – 2.0% Tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao.
Carbon (C) ≤ 0.02% Cải thiện độ bền cơ học, hạn chế các hiện tượng nứt giòn trong điều kiện nhiệt độ cao.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời: Inox 1.4948 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 1.100°C, phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao.
  • Chống ăn mòn cao: Thành phần crom và niken giúp inox duy trì khả năng chống oxy hóa hiệu quả trong các môi trường axit và khí nóng.
  • Độ bền cơ học ổn định: Inox 1.4948 duy trì tính ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao, không bị giòn hoặc mất tính cơ học.
  • Dễ gia công: Cấu trúc Austenitic giúp inox dễ dàng hàn, cắt, và gia công mà không bị ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

4. Bảng so sánh với Inox 304

Tiêu chí Inox 1.4948 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB ~90-100 HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi 200 GPa 193 GPa
Khả năng chịu nhiệt Xuất sắc (lên đến 1.100°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường nhiệt độ caoaxit Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành công nghiệp nhiệt điện: Dùng trong buồng đốt và các thiết bị chịu nhiệt trong nhà máy nhiệt điện.
  • Ngành công nghiệp chế biến hóa chất: Thép 1.4948 chịu được các môi trường nhiệt độ cao và tiếp xúc với hóa chất.
  • Ngành chế tạo thiết bị chịu nhiệt: Thép này được sử dụng để sản xuất các chi tiết chịu nhiệt trong lò nung hoặc các hệ thống truyền nhiệt.
  • Ngành công nghiệp chế tạo máy: Ứng dụng trong các chi tiết máy yêu cầu khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao.

6. Tóm lại

Inox 1.4948 là một loại thép không gỉ có khả năng chịu nhiệtchống ăn mòn vượt trội. Với đặc tính Austenitic, inox này được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng làm việc ở nhiệt độ cao, đặc biệt trong các ngành công nghiệp hóa chất, chế tạo máy, và nhiệt điện. Độ bền cơ học ổn định và dễ gia công giúp Inox 1.4948 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng khắc nghiệt.

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM
    Inox 1.4303 là gì? So sánh Inox 1.4303 với Inox 316

    Inox 1.4303 là gì? So sánh Inox 1.4303 với Inox 316 1. Giới thiệu Inox [...]

    Fluorine là gì? Ứng dụng của Fluorine trong sản xuất kim loại?

    Fluorine là gì? Ứng dụng của Fluorine trong sản xuất kim loại? Fluorine (F) là [...]

    Nhóm Hợp Kim Đồng – Nhôm gồm những mác nào?

    Nhóm Hợp Kim Đồng – Nhôm gồm những mác nào? Nhóm hợp kim đồng – [...]

    Đồng C19000 là gì? Mua Đồng C19000 ở đâu?

    Đồng C19000 là gì? Mua Đồng C19000 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C19000, còn [...]

    Inox BS 403S17 là gì?

    Inox BS 403S17 là gì? Inox BS 403S17 là một loại thép không gỉ Ferritic [...]

    Inox 10Cr18Ni12 là gì?

    Inox 10Cr18Ni12 là gì? 1. Giới thiệu Inox 10Cr18Ni12 hay còn được gọi là Inox [...]

    Inox Z15CNM19.08 là gì? So sánh Inox Z15CNM19.08 với Inox 304

    Inox Z15CNM19.08 là gì? So sánh Inox Z15CNM19.08 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox S30200 là gì? So sánh Inox S30200 với Inox 304

    Inox S30200 là gì? So sánh Inox S30200 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo