Inox 2Cr13Mn9Ni4 là gì? So sánh Inox 2Cr13Mn9Ni4 với Inox 304

Inox 2Cr13Mn9Ni4 là gì? So sánh Inox 2Cr13Mn9Ni4 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 2Cr13Mn9Ni4 là một loại thép không gỉ thuộc dòng Austenitic, được sản xuất theo hệ tiêu chuẩn quốc gia GB (Guojia Biaozhun) của Trung Quốc.
Loại thép này sở hữu khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao, và tính ổn định trong các môi trường làm việc yêu cầu khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
C (Carbon) 0.15-0.25% Tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn.
Mn (Manganese) 8.00-10.00% Cải thiện độ bền kéo và tính chống oxy hóa.
Si (Silicon) ≤ 1.00% Tăng khả năng chịu nhiệt và độ ổn định cấu trúc.
P (Phosphorus) ≤ 0.06% Ổn định cấu trúc và hỗ trợ gia công.
S (Sulfur) ≤ 0.03% Giúp gia công dễ dàng hơn nhưng có thể làm giảm tính chống ăn mòn.
Cr (Chromium) 12.00-14.00% Cải thiện khả năng chống ăn mòn và tăng độ bền bề mặt.
Ni (Nickel) 3.70-5.00% Tăng khả năng chịu nhiệt và tính dẻo dai.

3. Tính chất nổi bật

  • Chống ăn mòn tốt: Hiệu quả trong môi trường chứa hóa chất nhẹ và ẩm ướt.
  • Độ bền cơ học cao: Phù hợp với các ứng dụng chịu áp lực và tải trọng lớn.
  • Dễ gia công: Có khả năng hàn, uốn, và định hình một cách dễ dàng.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 2Cr13Mn9Ni4 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HBW ~314 (HRC ~33) HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Tốt, chịu được áp lực lớn và biến dạng khó khăn Tốt, bền và khó biến dạng trong điều kiện làm việc thông thường
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 800°C) Tốt, lên đến 870°C
Khả năng chống ăn mòn Tốt, thích hợp với môi trường ít chứa hóa chất mạnh Tốt, trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành công nghiệp cơ khí: Sử dụng trong các chi tiết máy móc yêu cầu khả năng chống mài mòn.
  • Ngành xây dựng: Làm các cấu kiện thép cần độ bền cao và khả năng chịu tải trọng.
  • Ngành công nghiệp nhẹ: Sản xuất các thiết bị gia dụng và dụng cụ nhà bếp.
  • Thiết bị chịu nhiệt: Dùng trong các bộ phận cần khả năng chịu nhiệt cao như lò hơi hoặc ống dẫn nhiệt.
  • Ngành công nghiệp hóa chất: Làm các thiết bị chứa và vận chuyển hóa chất nhẹ.

6. Tóm lại

Inox 2Cr13Mn9Ni4 là loại thép không gỉ Austenitic với đặc tính chống ăn mòn và bền bỉ. Với khả năng gia công dễ dàng và tính cơ học vượt trội, loại inox này là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, chịu nhiệt tốt, và chống ăn mòn hiệu quả trong nhiều lĩnh vực.

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Hợp Kim Thép 1.0721: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Và Lưu Ý Gia Công

    Hợp Kim Thép 1.0721: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Và Lưu Ý Gia Công [...]

    Inox X2CrNiMoN17-13-5 là gì?

    Inox X2CrNiMoN17-13-5 là gì? 1. Giới thiệu Inox X2CrNiMoN17-13-5 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox X6CrNiMoNb17-12-2 là gì?

    Inox X6CrNiMoNb17-12-2 là gì? 1. Giới thiệu Inox X6CrNiMoNb17-12-2 là một loại thép không gỉ [...]

    Gang SNG700/2

    Gang SNG700/2 Trong ngành Thép hiện đại, việc tìm kiếm giải pháp tối ưu về [...]

    Các mác thép phổ biến trong dòng thép cacbon thấp

    Các mác thép phổ biến trong dòng thép cacbon thấp Thép cacbon thấp là loại [...]

    Hợp Kim Thép SCM435: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất

    Hợp Kim Thép SCM435: Tính Chất, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất Hợp kim [...]

    Inox 10Cr17Mo là gì? So sánh Inox 10Cr17Mo với Inox 304

    Inox 10Cr17Mo là gì? So sánh Inox 10Cr17Mo với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Đồng CA104 là gì? Mua Đồng CA104 ở đâu?

    Đồng CA104 là gì? Mua Đồng CA104 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CA104 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo