Inox 51420 là gì? So sánh Inox 51420 với Inox 304

Inox 51420 là gì? So sánh Inox 51420 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 51420 là thép không gỉ dòng Martensitic, thuộc hệ thống tiêu chuẩn SAE (Society of Automotive Engineers) – Là một tổ chức chuyên nghiệp quốc tế, được thành lập vào năm 1905 tại Mỹ, chuyên phát triển các tiêu chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí, ô tô, hàng không vũ trụ, và các ngành công nghiệp liên quan.

Inox 51420 có hàm lượng Carbon cao, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn. Đây là loại thép không gỉ có thể được tôi cứng đến độ cứng rất cao, thường dùng trong sản xuất dao kéo, dụng cụ cắt và các bộ phận máy cần khả năng chịu mài mòn tốt. Mặc dù có độ cứng cao hơn inox 304, inox 51420 có khả năng chống ăn mòn kém hơn, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Cr (Chromium) 12 – 14 Cung cấp khả năng chống ăn mòn và tăng độ cứng
Mn (Manganese) 0 – 1.0 Cải thiện độ dẻo và khả năng gia công
Si (Silicon) 0 – 1.0 Tăng cường độ bền và khả năng chống oxy hóa
Ni (Nickel) 0 – 0.75 Cải thiện độ dẻo và chống ăn mòn
C (Carbon) 0.15 – 0.4 Gia tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn
Mo (Molybdenum) 0 – 0.5 Cải thiện khả năng chống ăn mòn và độ bền nhiệt
P (Phosphorus) 0 – 0.040 Cải thiện độ bền nhưng làm giảm độ dẻo
S (Sulfur) 0 – 0.030 Tăng khả năng gia công nhưng giảm tính dẻo và chống ăn mòn

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox 51420 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Martensitic Austenitic
Độ cứng / Hardness 190 HBW (có thể lên đến 500 HBW khi tôi cứng) 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) 380 – 1310  ≥ 205 
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) 690 – 1720  ≥ 515 
Độ giãn dài / Elongation A (%) 8 – 15 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (%) 60

4. Ứng dụng

  • Ngành dao kéo: Dao phẫu thuật, dao nhà bếp, lưỡi cưa
  • Công nghiệp cơ khí: Bánh răng, trục quay, vòng bi
  • Dụng cụ cắt: Mũi khoan, lưỡi dao công nghiệp
  • Ngành công nghiệp ô tô: Các bộ phận chịu lực và mài mòn cao

5. Tóm lại

Inox 51420 là một loại thép không gỉ Martensitic có độ cứng rất cao và khả năng chịu mài mòn tốt, đặc biệt sau khi tôi luyện. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn kém hơn inox SUS304, nên ít được sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất. Nó phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, dao kéo, dụng cụ cắt và các bộ phận máy chịu lực cao.

TẢI BẢNG GIÁ



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Lục Giác Đồng Thau Phi 80: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Gia Công CNC

    Lục Giác Đồng Thau Phi 80: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Gia Công [...]

    Hợp Kim Thép 1.7033 (CrMo4): Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá

    Hợp Kim Thép 1.7033 (CrMo4): Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Trong ngành công [...]

    Inox Z8CD17.01 là gì? So sánh Inox Z8CD17.01 với Inox 304

    Inox Z8CD17.01 là gì? So sánh Inox Z8CD17.01 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Nhôm 7091: Đặc Tính, Ứng Dụng Hàng Không Và Báo Giá

    Nhôm 7091: Đặc Tính, Ứng Dụng Hàng Không Và Báo Giá Trong ngành công nghiệp [...]

    Đồng C72500 là gì? Mua Đồng C72500 ở đâu?

    Đồng C72500 là gì? Mua Đồng C72500 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C72500 (Tin-Bearing [...]

    Lá Căn Đồng 2.5mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Chất Lượng Cao

    Lá Căn Đồng 2.5mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Chất Lượng Cao Lá [...]

    Inox SUS410J1 là gì? So sánh Inox SUS410J1 với Inox 304

    Inox SUS410J1 là gì? So sánh Inox SUS410J1 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox Y1Cr18Ni9 là gì? So sánh Inox Y1Cr18Ni9 với Inox 304

    Inox Y1Cr18Ni9 là gì? So sánh Inox Y1Cr18Ni9 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo