Inox 51434 là gì? So sánh Inox 51434 với Inox 304

Inox 51434 là gì? So sánh Inox 51434 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox 51434 là thép không gỉ dòng Ferritic, thuộc hệ thống tiêu chuẩn SAE (Society of Automotive Engineers) – Là một tổ chức chuyên nghiệp quốc tế, được thành lập vào năm 1905 tại Mỹ, chuyên phát triển các tiêu chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí, ô tô, hàng không vũ trụ, và các ngành công nghiệp liên quan.

Inox 51434 có hàm lượng chromium từ 16 – 18% và molybdenum từ 0.75 – 1.3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường clorua. So với inox 304, inox 51434 có khả năng chống ăn mòn và hàn kém hơn.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Cr (Chromium) 16 – 18 Tăng khả năng chống ăn mòn và độ cứng
Mo (Molybdenum) 0.75 – 1.3 Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit và clorua
Mn (Manganese) 0 – 1.0 Cải thiện độ dẻo và độ bền ở nhiệt độ cao
Si (Silicon) 0 – 1.0 Cải thiện độ cứng và chống oxy hóa
C (Carbon) 0 – 0.12 Tăng độ cứng và khả năng chịu lực
P (Phosphorus) 0 – 0.040 Cải thiện độ bền nhưng làm giảm độ dẻo
S (Sulfur) 0 – 0.030 Cải thiện khả năng gia công nhưng làm giảm độ bền kéo

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox 51434 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic
Độ cứng / Hardness 170 HBW / 77 HRB 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) 320  ≥ 205 
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) 520  ≥ 515 
Độ giãn dài / Elongation A (%) 24 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (%) – 60

4. Ứng dụng

  • Ngành ô tô: Bộ phận ống xả, lưới tản nhiệt, chi tiết động cơ
  • Thiết bị gia dụng: Máy rửa chén, lò nướng, dụng cụ nhà bếp
  • Ngành xây dựng: Ống thép, trang trí nội thất
  • Thiết bị công nghiệp: Bồn chứa, linh kiện máy móc

5. Tóm lại

Inox 51434 có ưu điểm chịu ăn mòn và nhiệt độ cao tốt hơn inox 430, nhưng khả năng hàn và chống ăn mòn vẫn kém hơn inox SUS304. Nếu cần một loại inox bền hơn inox 430 nhưng không đòi hỏi khả năng hàn cao, inox 51434 là một lựa chọn phù hợp.

TẢI BẢNG GIÁ



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Lục Giác Đồng Thau Phi 19: Báo Giá, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu Tốt Nhất?

    Lục Giác Đồng Thau Phi 19: Báo Giá, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu Tốt [...]

    Titan Grade 9 là gì?

    Titan Grade 9 là gì? Titan Grade 9, còn được biết đến với tên gọi [...]

    Shim Chêm Đồng 1.5mm: Mua Giá Tốt, Chịu Nhiệt, Ứng Dụng Công Nghiệp

    Shim Chêm Đồng 1.5mm: Mua Giá Tốt, Chịu Nhiệt, Ứng Dụng Công Nghiệp Shim Chêm [...]

    Đồng C2700 là gì? Mua Đồng C2700 ở đâu?

    Đồng C2700 là gì? Mua Đồng C2700 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C2700 là [...]

    Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là gì? So sánh Inox 04Cr17Ni12MoTi20 với Inox 304

    Inox 04Cr17Ni12MoTi20 là gì? So sánh Inox 04Cr17Ni12MoTi20 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox SUS436L là gì? So sánh Inox SUS436L với Inox 304

    Inox SUS436L là gì? So sánh Inox SUS436L với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.07mm: Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Dược Tính Cây Thuốc Nam

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.07mm: Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Dược Tính Cây Thuốc [...]

    Shim Chêm Đồng 0.25mm: Mua Ở Đâu? Giá? Ứng Dụng, Thông Số Kỹ Thuật

    Shim Chêm Đồng 0.25mm: Mua Ở Đâu? Giá? Ứng Dụng, Thông Số Kỹ Thuật Shim [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo