Inox F44 là gì?

Inox F44 là gì?

1. Giới thiệu

Inox F44, hay còn được biết đến với mã UNS S31254, là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic. Nó có hàm lượng hợp kim cao, đặc biệt là Molypden (Mo)Nitơ (N), giúp nâng cao khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Inox F44 được ứng dụng rộng rãi trong các môi trường khắc nghiệt như môi trường biển, hóa chất ăn mòn, và các hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp lực và độ bền cao.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 19 – 21 Tăng cường khả năng chống oxy hóa và ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa clorua.
Nickel (Ni) 18 – 20 Giúp ổn định cấu trúc tinh thể Austenitic và nâng cao khả năng chống ăn mòn.
Molypden (Mo) 6 – 7 Cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất ăn mònnước biển.
Mangan (Mn) ≤ 1.5 Cải thiện độ bền và tính ổn định của thép.
Nitơ (N) 0.1 – 0.2 Tăng cường khả năng chống ăn mòn và bền vững cho thép.
Sắt (Fe) Phần còn lại Cấu trúc nền cho thép và đóng vai trò quan trọng trong độ bền.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời: Inox F44 có khả năng chống lại sự ăn mòn trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất ăn mòn, và clorua.
  • Khả năng chịu nhiệt cao: Vật liệu này có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao mà không làm suy giảm các tính chất cơ học của nó.
  • Độ bền cơ học cao: Với cấu trúc hợp kim mạnh mẽ, Inox F44 duy trì được độ bền trong các môi trường chịu lực và mài mòn.
  • Dễ dàng gia công: Inox F44 có thể được hàn, uốn, và cắt mà không làm mất đi các tính chất chống ăn mòn của thép.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox F44 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB 90-100 HRB 70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Tốt Tốt
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 870°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Vượt trội trong môi trường hóa chất ăn mònnước biển Tốt trong môi trường nướcaxit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Inox F44 rất thích hợp cho các hệ thống dẫn hóa chất, bồn chứa hóa chất, và hệ thống trao đổi nhiệt trong môi trường có clorua.
  • Ngành hàng hải: Sử dụng trong các vật liệu tàu biển, thiết bị tiếp xúc với nước biển và môi trường có clorua cao.
  • Ngành dầu khí: Ứng dụng trong các thiết bị, hệ thống lọc khí, và các quy trình xử lý nước biểnhóa chất ăn mòn.
  • Ngành chế tạo máy móc: Các bộ phận, chi tiết chịu áp lực cao, cần tính năng chống mài mòn và độ bền cơ học cao.

6. Tóm lại

Inox F44 (UNS S31254) là một loại thép không gỉ với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Nó là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong các môi trường khắc nghiệt, như hóa chất ăn mòn, nước biểnclorua. Với những đặc tính này, Inox F44 phù hợp với nhiều ngành công nghiệp yêu cầu độ bền và sự ổn định cao.

Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb1Sn1 ở đâu?

Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Mua Đồng CuZn37Pb1Sn1 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuZn37Pb1Sn1 là [...]

Inox 0Cr13A1 là gì? So sánh Inox 0Cr13A1 với Inox 304

Inox 0Cr13A1 là gì? So sánh Inox 0Cr13A1 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Hợp Kim Thép C1051: Thành Phần, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và Bảng Giá

Hợp Kim Thép C1051: Thành Phần, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và Bảng Giá Khám phá [...]

Giá Thanh Cái Đồng 50X5: Bảng Giá, Mua Ở Đâu Tốt, Chất Lượng Cao?

Giá Thanh Cái Đồng 50X5: Bảng Giá, Mua Ở Đâu Tốt, Chất Lượng Cao? Thanh [...]

Inox 14512 là gì? So sánh Inox 14512 với Inox 304

Inox 14512 là gì? So sánh Inox 14512 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Hợp Kim Thép 51CrMoV4: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Hợp Kim Thép 51CrMoV4: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất Hợp Kim [...]

Hợp Kim Thép SKD62: Ưu Điểm, Ứng Dụng Khuôn Mẫu, Bảng Giá

Hợp Kim Thép SKD62: Ưu Điểm, Ứng Dụng Khuôn Mẫu, Bảng Giá Hợp Kim Thép [...]

Hợp Kim Thép SKD2: Tất Tần Tật Về Thành Phần, Ứng Dụng Và Giá

Hợp Kim Thép SKD2: Tất Tần Tật Về Thành Phần, Ứng Dụng Và Giá Trong [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo