Inox S44700 là gì? So sánh Inox S44700 với Inox 304

Inox S44700 là gì? So sánh Inox S44700 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox S44700 (UNS S44700) là thép không gỉ thuộc dòng Ferritic, được định danh trong hệ thống UNS (Unified Numbering System) – Một hệ thống tiêu chuẩn hóa để định danh các hợp kim và kim loại, do SAE International và Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM) cùng phát triển.

Inox S44700 với hàm lượng chromium rất cao (28-30%) và có molybdenum (3.5-4.2%), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt. So với inox 304, inox S44700 có độ bền cao hơn, chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt là trong môi trường chứa axit và clorua. Tuy nhiên, nó khó hàn hơn và giòn hơn, không phù hợp cho các ứng dụng cần độ dẻo cao.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Cr (Chromium) 28.00 – 30.00 Tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt cao
Mo (Molybdenum) 3.5 – 4.2 Chống ăn mòn cục bộ, đặc biệt trong môi trường axit
Mn (Manganese) 0 – 0.3 Cải thiện độ dẻo ở nhiệt độ cao
Si (Silicon) 0 – 0.2 Tăng khả năng chống oxy hóa
Ni (Nickel) 0 – 0.15 Cải thiện độ bền và chống ăn mòn
Cu (Copper) 0 – 0.15 Tăng khả năng gia công và chống ăn mòn cục bộ
P (Phosphorus) 0 – 0.025 Cải thiện độ bền nhưng làm giảm độ dẻo
S (Sulfur) 0 – 0.020 Tăng khả năng gia công nhưng làm giảm độ bền kéo
N (Nitrogen) 0 – 0.020 Tăng cường độ cứng và độ bền cơ học
C (Carbon) 0 – 0.010 Tăng độ cứng nhưng có thể làm giảm độ dẻo

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox S44700 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic
Độ cứng / Hardness 200 HBW 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) 450  ≥ 205 
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) 600  ≥ 515 
Độ giãn dài / Elongation A (%) 23 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (%) 45 60

4. Ứng dụng

  • Ngành hóa chất: Thiết bị chứa axit, đường ống dẫn hóa chất
  • Ngành hàng hải: Linh kiện tàu biển, bộ phận tiếp xúc với nước biển
  • Ngành năng lượng: Bộ phận lò hơi, tua-bin
  • Công nghiệp thực phẩm: Dụng cụ chế biến chịu axit thực phẩm

5. Tóm lại

Inox S44700 có hàm lượng Cr và Mo cao, giúp chống ăn mòn vượt trội hơn inox SUS304, đặc biệt trong môi trường chứa hóa chất và nước biển. Tuy nhiên, khó hàn hơn, độ dẻo kém hơn, phù hợp cho ứng dụng cần độ bền cao nhưng không yêu cầu gia công phức tạp.

TẢI BẢNG GIÁ



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Inox X6CrMo17-1 là gì? So sánh Inox X6CrMo17-1 với Inox 304

    Inox X6CrMo17-1 là gì? So sánh Inox X6CrMo17-1 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Inox SUS420J1 là gì?

    Inox SUS420J1 là gì? 1. Giới thiệu Inox SUS420J1 là một loại thép không gỉ [...]

    Inox 304N2 là gì? So sánh Inox 304N2 với Inox 316

    Inox 304N2 là gì? So sánh Inox 304N2 với Inox 316 1. Giới thiệu Inox [...]

    Vuông Đặc Đồng 18mm: Báo Giá, Mua Bán Thanh Đồng Vuông Đặc 18mm Chất Lượng

    Vuông Đặc Đồng 18mm: Báo Giá, Mua Bán Thanh Đồng Vuông Đặc 18mm Chất Lượng [...]

    Gang CLASS50

    Gang CLASS50 Sự lựa chọn Gang CLASS50 quyết định trực tiếp đến độ bền và [...]

    Ống Đồng Phi 240 Giá Rẻ, Chất Lượng Cao – Mua Ngay Tại

    Ống Đồng Phi 240 Giá Rẻ, Chất Lượng Cao – Mua Ngay Tại Ống đồng [...]

    Đồng CW354H là gì? Mua Đồng CW354H ở đâu?

    Đồng CW354H là gì? Mua Đồng CW354H ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW354H là [...]

    Inox 08X17H13M2T là gì? So sánh Inox 08X17H13M2T với Inox 304

    Inox 08X17H13M2T là gì? So sánh Inox 08X17H13M2T với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo