Inox UNS S41500 là gì?

Inox UNS S41500 là gì?

1. Giới thiệu

Inox UNS S41500 là một loại thép không gỉ martensitic được xác định theo hệ thống UNS (Unified Numbering System). Loại inox này được biết đến với khả năng chịu nhiệtchống ăn mòn tốt, đồng thời có độ cứng cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu các đặc tính như vậy.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học

Thành phần Tỷ lệ % Vai trò
Carbon (C) 0.15-0.25% Cải thiện độ cứng và độ bền kéo.
Mangan (Mn) 0.60-1.00% Tăng tính chống ăn mòn và độ dẻo.
Silic (Si) 0.75% max Cải thiện khả năng chịu nhiệt.
Crom (Cr) 12.00-14.00% Tăng khả năng chống ăn mòn và tạo ra độ bền.
Niken (Ni) 0.25-0.75% Giúp cải thiện tính dẻo và chống ăn mòn.
Molybden (Mo) 0.50-1.00% Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit.
Phốt pho (P) 0.04% max Giảm thiểu khả năng gỉ sét.

3. Tính chất nổi bật

Inox UNS S41500 có những tính chất nổi bật sau:

  • Độ bền kéo cao: Cung cấp khả năng chịu lực lớn.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao, đến khoảng 650°C.
  • Khả năng chống ăn mòn: Mặc dù không tốt như một số dòng inox austenitic, nhưng vẫn có khả năng chống ăn mòn trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Độ cứng cao: Thép này dễ dàng đạt được độ cứng cao sau khi tôi luyện.

4. Bảng so sánh với inox 410

Tiêu chí Inox UNS S41500 Inox 410
Cấu trúc mạng tinh thể Martensitic Martensitic
Tính từ tính Có (cao) Có (cao)
Độ cứng Cao (HRC 50-55) Cao (HRC 45-50)
Tính đàn hồi Khá tốt Trung bình
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 650°C) Tốt (lên đến 600°C)
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường khô Kém hơn S41500, tốt trong môi trường khô

5. Ứng dụng

Inox UNS S41500 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu sự kết hợp giữa độ bền caokhả năng chống ăn mòn:

  • Công nghiệp hóa chất: Dùng trong các thiết bị chịu nhiệt, các bộ phận máy móc trong môi trường axit.
  • Công nghiệp dầu khí: Thích hợp cho các bộ phận máy móc và thiết bị tiếp xúc với các môi trường khắc nghiệt.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Được sử dụng để làm dao cắt, vòng bi, trục quay, và các bộ phận khác yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn.

6. Tóm lại

Inox UNS S41500 là một lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn, độ cứng caokhả năng chịu nhiệt tốt. Mặc dù không tốt bằng các loại inox austenitic trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt, nhưng nó vẫn đáp ứng yêu cầu của nhiều ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, và chế tạo máy.

Hợp Kim Thép SAPH310: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu?

Hợp Kim Thép SAPH310: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu? Trong [...]

Hợp Kim Thép SNC415(H): Thành Phần, Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá

Hợp Kim Thép SNC415(H): Thành Phần, Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Trong ngành [...]

Inox 00Cr18Mo2 là gì? So sánh Inox 00Cr18Mo2 với Inox 304

Inox 00Cr18Mo2 là gì? So sánh Inox 00Cr18Mo2 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox X2CrSiTi15 là gì?

Inox X2CrSiTi15 là gì? “Inox X2CrSiTi15” là một loại thép không gỉ Ferritic, được ký [...]

Tổng quan về Inox hay Thép không gỉ

Inox hay Thép không gỉ là gì? Inox hay thép không gỉ là một loại [...]

Đồng 2.0402 là gì? Mua Đồng 2.0402 ở đâu?

Đồng 2.0402 là gì? Mua Đồng 2.0402 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng 2.0402 là [...]

Đồng C79620 là gì? Mua Đồng C79620 ở đâu?

Đồng C79620 là gì? Mua Đồng C79620 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng C79620 là [...]

Hợp Kim Thép 12L- 3: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Cho Gia Công CNC

Hợp Kim Thép 12L- 3: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Cho Gia Công [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo