Inox X12CrNi23-13 là gì?

Inox X12CrNi23-13 là gì?

1. Giới thiệu

Inox X12CrNi23-13 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic với khả năng chống ăn mònchịu nhiệt tốt. Với thành phần đặc biệt, inox X12CrNi23-13 chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải trọng caođiều kiện môi trường khắc nghiệt. Loại inox này được sản xuất theo các tiêu chuẩn EN 10088-2, phù hợp với các yêu cầu về tính cơ họckháng ăn mòn.

2. Bảng thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 12.0 – 14.0% Tăng khả năng chịu ăn mònchịu nhiệt.
Niken (Ni) 23.0 – 25.0% Cải thiện tính dẻo dai và khả năng chịu nhiệt.
Mangan (Mn) ≤ 2.0% Cải thiện khả năng gia công và độ cứng.
Silic (Si) ≤ 1.0% Tăng khả năng chịu nhiệt và hỗ trợ chống oxy hóa.
Carbon (C) ≤ 0.02% Cải thiện tính chịu nhiệt và độ cứng.
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.015% Giảm nguy cơ nứt giòn trong quá trình gia công.
Phốt pho (P) ≤ 0.045% Duy trì tính cơ học ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chịu nhiệt: Inox X12CrNi23-13 có thể làm việc ở nhiệt độ cao lên đến 1.000°C mà không bị mất các đặc tính cơ học.
  • Khả năng chống ăn mòn: Thành phần CromNiken giúp inox X12CrNi23-13 có khả năng chống lại oxy hóa và ăn mòn trong môi trường có khí nónghóa chất.
  • Độ bền cơ học cao: Đây là một vật liệu có khả năng chịu được các điều kiện tải trọng cao mà không bị giảm hiệu suất.
  • Dễ gia công: Với cấu trúc Austenitic, inox X12CrNi23-13 dễ dàng gia công và có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox X12CrNi23-13 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB ~90 HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi 190 GPa 193 GPa
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 1.000°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường nhiệt độ cao, hóa chất Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Inox X12CrNi23-13 được sử dụng trong các thiết bị chịu nhiệtxử lý hóa chất.
  • Ngành công nghiệp thực phẩm: Dùng cho các thiết bị chế biến thực phẩm yêu cầu chịu nhiệt cao.
  • Ngành công nghiệp luyện kim: Sử dụng trong các bộ phận máy móc hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Ngành năng lượng: Được dùng trong các bộ phận của lò nung, bộ trao đổi nhiệt, và các thiết bị năng lượng.

6. Tóm lại

Inox X12CrNi23-13 là một hợp kim thép không gỉ tuyệt vời, đặc biệt là trong các ứng dụng chịu nhiệtchịu ăn mòn. Loại inox này phù hợp với các môi trường khắc nghiệt và có thể làm việc ở nhiệt độ cao, là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu hiệu suất cao trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Hợp Kim Thép GS25CrMo4: Thành Phần, Cơ Tính, Ứng Dụng Và Giá

    Hợp Kim Thép GS25CrMo4: Thành Phần, Cơ Tính, Ứng Dụng Và Giá Khám phá bí [...]

    Cuộn Đồng 0.6mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Bảng Giá Và So Sánh

    Cuộn Đồng 0.6mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Bảng Giá Và So Sánh Trong thế [...]

    Inox SUS405 là gì? So sánh Inox SUS405 với Inox 304

    Inox SUS405 là gì? So sánh Inox SUS405 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Hợp Kim Thép SK90: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện, So Sánh

    Hợp Kim Thép SK90: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện, So Sánh Trong ngành cơ [...]

    Hợp Kim Thép SCr430RCH: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Và Báo Giá

    Hợp Kim Thép SCr430RCH: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Và Báo Giá Hiểu rõ [...]

    Láp Đồng Phi 225: Báo Giá, Mua Bán, Ứng Dụng, Đặc Tính Kỹ Thuật

    Láp Đồng Phi 225: Báo Giá, Mua Bán, Ứng Dụng, Đặc Tính Kỹ Thuật Láp [...]

    Có bao nhiêu mác thép SKD?

    Có bao nhiêu mác thép SKD? Thép SKD là loại thép công cụ nổi tiếng, [...]

    Nhôm 3005: Tất Tần Tật Về Hợp Kim, Ứng Dụng Và Bảng Giá

    Nhôm 3005: Tất Tần Tật Về Hợp Kim, Ứng Dụng Và Bảng Giá Nhôm 3005 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo