Inox X1CrNiMoCu12-7-3 là gì?

Inox X1CrNiMoCu12-7-3 là gì?

1. Giới thiệu

Inox X1CrNiMoCu12-7-3 là một loại thép không gỉ martensitic cao cấp, thuộc tiêu chuẩn EN 10088-3. Loại thép này được biết đến với sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng chống ăn mòn, độ cứng cao, và tính bền cơ học vượt trội, đặc biệt thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất công nghiệp.

2. Thành phần chính

Thành phần Tỷ lệ % Vai trò
Carbon (C) 0.03-0.06% Tăng cứng bề mặt, hạn chế giòn hóa.
Crom (Cr) 11.5-12.5% Cải thiện khả năng chống ăn mòn.
Niken (Ni) 6.0-7.0% Tăng tính dẻo và độ bền cơ học.
Molybden (Mo) 2.5-3.5% Tăng khả năng chống ăn mòn lỗ và độ bền.
Đồng (Cu) 2.5-3.5% Cải thiện tính gia công và khả năng chống oxy hóa.
Silic (Si) ≤ 0.80% Ổn định cấu trúc và tăng khả năng chịu nhiệt.
Mangan (Mn) ≤ 1.00% Hỗ trợ gia công, tăng độ bền kéo.

3. Tính chất nổi bật

Inox X1CrNiMoCu12-7-3 nổi bật với những đặc điểm sau:

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt phù hợp với môi trường nước biển, hóa chất nhẹ, và môi trường ăn mòn công nghiệp.
  • Độ cứng và độ bền cao: Lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chịu tải trọng lớn và chống mài mòn.
  • Khả năng gia công và hàn tốt: Hàm lượng Niken (Ni)Đồng (Cu) hỗ trợ gia công cơ khí một cách dễ dàng.
  • Khả năng chịu nhiệt ổn định: Hoạt động tốt ở nhiệt độ lên đến 550°C.

4. Bảng so sánh với inox 410

Tiêu chí Inox X1CrNiMoCu12-7-3 Inox 410
Cấu trúc mạng tinh thể Martensitic Martensitic
Tính từ tính Có (yếu hơn 410) Có (mạnh)
Độ cứng Cao (HRC 35-45) Cao (HRC 40-50)
Tính đàn hồi Rất tốt Trung bình
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 550°C) Tốt (lên đến 600°C)
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt, ngay cả trong môi trường hóa chất hoặc nước biển Tốt trong môi trường khô

5. Ứng dụng

Inox X1CrNiMoCu12-7-3 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực yêu cầu khả năng chịu lựcchống ăn mòn cao:

  • Ngành hàng hải: Sử dụng cho các thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước biển như trục quay, vỏ tàu, và ốc vít.
  • Công nghiệp hóa chất: Sản xuất bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất.
  • Ngành dầu khí: Dùng trong các thiết bị chịu áp suất lớn và môi trường ăn mòn.
  • Cơ khí chế tạo: Sản xuất các linh kiện cơ khí yêu cầu độ bền cao như bánh răng, trục quay.

6. Tóm lại

Inox X1CrNiMoCu12-7-3 là một loại thép không gỉ martensitic nổi bật với khả năng chống ăn mòn ưu việt, tính bền cơ học cao, và khả năng gia công tốt. Với các đặc điểm này, dòng inox này phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như ngành hàng hải, dầu khí, và công nghiệp hóa chất.

Lá Căn Đồng Thau 0.04mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Giá Và So Sánh

Lá Căn Đồng Thau 0.04mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Giá Và So Sánh Lá [...]

Hợp Kim Thép SNCM447: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Hợp Kim Thép SNCM447: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất Đối với [...]

Đồng CW621N là gì? Mua Đồng CW621N ở đâu?

Đồng CW621N là gì? Mua Đồng CW621N ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW621N là [...]

Lục Giác Đồng Phi 10: Ý Nghĩa, Ứng Dụng V Bí Mật Tỷ Lệ Vàng

Lục Giác Đồng Phi 10: Ý Nghĩa, Ứng Dụng V Bí Mật Tỷ Lệ Vàng [...]

Tấm Đồng 11mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Độ Dẫn Điện Cao

Tấm Đồng 11mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Độ Dẫn Điện Cao Tấm [...]

Inox 202 là gì?

Inox 202 là gì? 1. Giới thiệu Inox 202 (hay còn được gọi là Inox [...]

Inox 321 là gì?

Inox 321 là gì? 1. Giới thiệu Inox 321 hay còn được gọi là Inox [...]

Hợp Kim Thép SCM440M: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SCM440M: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết Hợp Kim [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo