Inox X6CrNiTi18-10 là gì?

Inox X6CrNiTi18-10 là gì?

1. Giới thiệu

Inox X6CrNiTi18-10 là một loại thép không gỉ Austenitic thuộc tiêu chuẩn EN 10088-1 của châu Âu. Đặc trưng bởi việc bổ sung Titan (Ti), loại thép này được thiết kế để tăng khả năng chống ăn mòn liên kết hạt, đặc biệt phù hợp trong các môi trường chịu nhiệt độ cao hoặc các ứng dụng đòi hỏi khả năng ổn định cấu trúc tốt. Inox X6CrNiTi18-10 còn được biết đến với ký hiệu AISI 321 trong hệ tiêu chuẩn Mỹ.

2. Thành phần chính

Thành phần Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 17.0-19.0% Tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.
Niken (Ni) 9.0-12.0% Nâng cao khả năng chống ăn mòn và độ dẻo.
Titan (Ti) ≥ 5x(C+N) Ổn định cấu trúc, ngăn ngừa ăn mòn liên kết hạt.
Mangan (Mn) ≤ 2.0% Cải thiện độ bền cơ học và chống mài mòn.
Silic (Si) ≤ 1.0% Tăng cường khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn.
Carbon (C) ≤ 0.08% Giữ độ dẻo và khả năng hàn tốt.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn liên kết hạt: Nhờ Titan, Inox X6CrNiTi18-10 chống lại sự ăn mòn tại các mối hàn và vùng nhiệt ảnh hưởng.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Độ bền và khả năng chống oxy hóa cao khi làm việc ở nhiệt độ lên tới 870°C.
  • Khả năng gia công và hàn tốt: Dễ dàng gia công cơ học và hàn mà không cần xử lý nhiệt sau khi hàn trong hầu hết các trường hợp.
  • Ổn định cấu trúc cao: Không bị biến đổi cấu trúc trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt hoặc lâu dài.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox X6CrNiTi18-10 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB 70-90 (HRC ~20) HRB 70-90 (HRC ~20)
Tính đàn hồi Cao Cao
Khả năng chịu nhiệt Rất tốt (lên đến 870°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt trong thực phẩm, nước, môi trường chịu nhiệt cao Tốt trong thực phẩm, nước, axit yếu

5. Ứng dụng

Inox X6CrNiTi18-10 thường được sử dụng trong:

  • Ngành công nghiệp hóa chất: Dùng trong sản xuất các bể chứa và thiết bị xử lý chịu nhiệt và hóa chất.
  • Công nghiệp thực phẩm: Chế tạo các thiết bị sản xuất, xử lý thực phẩm chịu nhiệt cao.
  • Hàng không và năng lượng: Sản xuất các ống dẫn, tấm chắn nhiệt, và linh kiện trong động cơ phản lực hoặc tua-bin khí.
  • Công nghiệp ô tô: Sản xuất hệ thống ống xả và các bộ phận chịu nhiệt.

6. Tóm lại

Inox X6CrNiTi18-10 là dòng thép không gỉ Austenitic với khả năng chống ăn mòn liên kết hạt, khả năng chịu nhiệt và ổn định cấu trúc vượt trội. Loại thép này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường chịu nhiệt cao và cần duy trì tính toàn vẹn của cấu trúc.

Inox 1Cr18Ni9Si3 là gì? So sánh Inox 1Cr18Ni9Si3 với Inox 304

Inox 1Cr18Ni9Si3 là gì? So sánh Inox 1Cr18Ni9Si3 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox STS201 là gì? So sánh Inox STS201 với Inox 304

Inox STS201 là gì? So sánh Inox STS201 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox STS201 [...]

Inox UNS S30400 là gì?

Inox UNS S30400 là gì? 1. Giới thiệu Inox UNS S30400 hay còn được gọi là [...]

Inox 12Cr17Ni7 là gì?

Inox 12Cr17Ni7 là gì? 1. Giới thiệu Inox 12Cr17Ni7 là một loại thép không gỉ [...]

Inox X12CrMnNiN17-7-5 là gì?

Inox X12CrMnNiN17-7-5 là gì? 1. Giới thiệu Inox X12CrMnNiN17-7-5 là một loại thép không gỉ [...]

Inox X5CrNi17-7 là gì?

Inox X5CrNi17-7 là gì? 1. Giới thiệu Inox X5CrNi17-7 là một loại thép không gỉ [...]

Inox S44002 là gì? So sánh Inox S44002 với Inox 304

Inox S44002 là gì? So sánh Inox S44002 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Đồng 2.1020 là gì? Mua Đồng 2.1020 ở đâu?

Đồng 2.1020 là gì? Mua Đồng 2.1020 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng 2.1020 là [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo