Inox Z8C17 là gì? So sánh Inox Z8C17 với Inox 304

Inox Z8C17 là gì? So sánh Inox Z8C17 với Inox 304

1. Giới thiệu

Inox Z8C17 là thép không gỉ dòng Ferritic, được định danh theo tiêu chuẩn NF (Norme Française) là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia của Pháp, được thiết lập và quản lý bởi AFNOR (Association Française de Normalisation) – Cơ quan tiêu chuẩn hóa quốc gia của nước này.

Inox Z8C17 có hàm lượng Cr (Chromium) từ 16 – 17.5%. Loại thép này có độ cứng cao, độ bền kéo tốt nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn inox Austenitic như SUS304 do hàm lượng Niken (Ni) thấp. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng chịu nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
C (Carbon) ≤ 0.08 Tăng độ cứng, giảm tính dẻo.
Si (Silicon) ≤ 0.75 Cải thiện độ bền nhiệt và chống oxy hóa.
Mn (Manganese) ≤ 0.75 Hỗ trợ gia công và tăng độ dẻo.
P (Phosphorus) ≤ 0.04 Tăng độ cứng nhưng có thể làm thép giòn.
S (Sulfur) ≤ 0.015 Cải thiện khả năng gia công nhưng giảm độ dẻo.
Cr (Chromium) 16 – 17.5 Tạo lớp màng chống ăn mòn, tăng độ cứng.
Ni (Niken) ≤ 0.5 Cải thiện tính dẻo và khả năng chống ăn mòn.

3. Bảng so sánh với inox SUS304

Tính chất Inox Z8C17 Inox SUS304
Cấu trúc tinh thể Ferritic Austenitic
Độ cứng / Hardness ≤ 185 HBW 187 HBW / 90 HRB
Giới hạn chảy / Yield Rp0.2 (N/mm²) ≥ 270 ≥ 205
Độ bền kéo / Tensile Rm (N/mm²) 450 – 600 ≥ 515
Độ giãn dài / Elongation A (% ) ≥ 20 40
Độ giảm diện tích / Reduction in Area (% ) – 60

4. Ứng dụng

  • Ngành cơ khí: Chế tạo các chi tiết chịu mài mòn.
  • Thiết bị gia dụng: Dùng làm dao kéo, nồi chảo.
  • Ngành công nghiệp ô tô: Dùng trong hệ thống xả và các bộ phận chịu nhiệt.
  • Công nghiệp xây dựng: Sử dụng trong kết cấu thép, ống dẫn chịu lực.

5. Tóm lại

Inox Z8C17 có độ cứng cao, khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt, nhưng chống ăn mòn kém hơn inox SUS304. Do đó, nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao nhưng không tiếp xúc nhiều với môi trường ăn mòn mạnh.

TẢI BẢNG GIÁ



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Lá Căn Đồng 0.65mm: Mua Ở Đâu Giá Tốt, Thông Số, Ứng Dụng PCB

    Lá Căn Đồng 0.65mm: Mua Ở Đâu Giá Tốt, Thông Số, Ứng Dụng PCB Trong [...]

    Inox 304N là gì?

    Inox 304N là gì? 1. Giới thiệu Inox 304N hay còn được gọi là Inox [...]

    Đồng 2.1285 là gì? Mua Đồng 2.1285 ở đâu?

    Đồng 2.1285 là gì? Mua Đồng 2.1285 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng 2.1285 là [...]

    Inox X5CrNiMoTi15-2 là gì?

    Inox X5CrNiMoTi15-2 là gì? Inox X5CrNiMoTi15-2 là một loại thép không gỉ ferritic được sử [...]

    Maraging C350: Độ Bền Vượt Trội, Ứng Dụng Hàng Không Và Báo Giá

    Maraging C350: Độ Bền Vượt Trội, Ứng Dụng Hàng Không Và Báo Giá Ứng dụng [...]

    Tấm Titan Gr4: Bảng Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín, Ứng Dụng

    Tấm Titan Gr4: Bảng Giá, Mua Ở Đâu Uy Tín, Ứng Dụng Trong ngành công [...]

    Hợp Kim Thép S50C: Ứng Dụng, Tính Chất Và Báo Giá Mới Nhất

    Hợp Kim Thép S50C: Ứng Dụng, Tính Chất Và Báo Giá Mới Nhất Hợp Kim [...]

    Hợp Kim Thép 12L- 3: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Cho Gia Công CNC

    Hợp Kim Thép 12L- 3: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Cho Gia Công [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo