Đồng C79860 là gì? Mua Đồng C79860 ở đâu?

Đồng C79860 là gì? Mua Đồng C79860 ở đâu?

1. Giới thiệu

Đồng C79860hợp kim đồng-niken-kẽm được sản xuất chủ yếu dưới dạng đúc, còn được biết đến với tên gọi Copper Nickel Zinc. Với thành phần chính bao gồm 42.3 – 43.7% đồng (Cu), 11.8 – 12.7% niken (Ni) và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như sắt (Fe), mangan (Mn), và chì (Pb), Đồng C79860 sở hữu các đặc tính vượt trội về khả năng chịu mài mòn, khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.

So với Đồng C79300, Đồng C79860 có tỷ lệ đồng thấp hơn nhưng lại có hàm lượng mangan cao hơn (5.6 – 6.4%), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các đặc tính cơ học và ứng dụng của Đồng C79300, bạn có thể tham khảo bài viết Đồng C79300 là gì?.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Đồng (Cu) 42.3 – 43.7 Includes Ag; Cu + Sum of Named Elements > 99.8%. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt và độ dẻo.
Sắt (Fe) ≤ 0.20 Cải thiện độ bền và độ cứng.
Mangan (Mn) 5.6 – 6.4 Tăng khả năng chống ăn mòn và cải thiện tính chất cơ học.
Niken (Ni) 11.8 – 12.7 Includes Co. Tăng độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.
Photpho (P) ≤ 0.005 Cải thiện khả năng gia công và tính chất cơ học.
Chì (Pb) 1.3 – 1.8 Cải thiện khả năng gia công và dễ dàng chế tạo các chi tiết phức tạp.
Silic (Si) ≤ 0.06 Tăng cường khả năng chịu mài mòn và cải thiện độ cứng của hợp kim.
Sn (Sn) ≤ 0.10 Cải thiện khả năng chịu ăn mòn trong môi trường ẩm ướt.
Kẽm (Zn) Phần còn lại Là thành phần chính trong hợp kim, giúp tạo độ bền và cải thiện khả năng gia công.

3. Đặc tính cơ học

Đặc tính Giá trị
Modulus of Elasticity (Độ đàn hồi) 100 — 150 GPa
Density (Mật độ) 7.5 — 9.3 kg/dm³
Thermal Conductivity (Độ dẫn nhiệt) 30 W/(m∙°C)
Heat Capacity (Nhiệt dung riêng) 420 J/(kg∙°C)
Electrical Resistivity (Điện trở suất) 0.345 Ω∙mm²/m

4. Ứng dụng

Đồng C79860 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi vật liệu có tính chất cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Các ứng dụng chính của Đồng C79860 bao gồm:

  • Sản xuất các chi tiết cơ khí và máy móc có độ bền cao.
  • Các ứng dụng trong ngành công nghiệp điện, chế tạo các linh kiện điện tử và các thiết bị chịu nhiệt.
  • Các sản phẩm dùng trong môi trường có độ mài mòn cao như ống dẫn, bộ phận tàu thuyền, thiết bị chịu ăn mòn.

Với các đặc tính này, Đồng C79860 được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp cơ khí, điện tử, hàng hải và cả chế tạo đồ gia dụng yêu cầu độ bền cao.

5. Mua Đồng C79860 ở đâu?

Bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp Đồng C79860 chất lượng cao với giá tốt nhất? Hãy đến với Vật Liệu Công Nghiệp – đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp kim loại công nghiệp.

🔧 Hơn 10 năm kinh nghiệm: Chuyên cung cấp Nhôm – Đồng – Inox – Titan – Niken…, cam kết chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến chế tạo cơ khí chính xác.
✅ Chất lượng đảm bảo: Nguyên liệu nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu uy tín thế giới, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và đạt tiêu chuẩn quốc tế.
💰 Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
🚚 Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
🌍 Phủ sóng toàn quốc: Giao hàng tận nơi tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác, đảm bảo tiện lợi, nhanh chóng.

👉 Vui lòng NHẬP SỐ ZALO ID để tải bảng giá hoặc liên hệ ngay:
📞 PHONE/ZALO: 0969.420.440

📌 Đừng bỏ lỡ những bài viết hữu ích khác trên Vật Liệu Công Nghiệp để hiểu rõ hơn về đồng và các ứng dụng thực tiễn của nó TẠI ĐÂY!

TẢI BẢNG GIÁ



    LIÊN HỆ

    HỌ VÀ TÊN VẬT LIỆU TITAN
    PHONE/ZALO 0934.006.588 - 0969.420.440
    MAIL VATLIEUTITAN@GMAIL.COM

    Đồng CuZn37 là gì? Mua Đồng CuZn37 ở đâu?

    Đồng CuZn37 là gì? Mua Đồng CuZn37 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuZn37 là [...]

    Tấm Đồng 0.22mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Gia Công

    Tấm Đồng 0.22mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Gia Công Trong ngành [...]

    Hợp Kim Thép SK85: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Cách Chọn Mua

    Hợp Kim Thép SK85: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Cách Chọn Mua Trong ngành Thép, [...]

    Inox X8CrMnNi189 là gì? So sánh Inox X8CrMnNi189 với Inox 304

    Inox X8CrMnNi189 là gì? So sánh Inox X8CrMnNi189 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 50: Mua Giá Tốt, Ứng Dụng Cơ Khí, Tiêu Chuẩn

    Lục Giác Đồng Thau Phi 50: Mua Giá Tốt, Ứng Dụng Cơ Khí, Tiêu Chuẩn [...]

    Đồng CuSn4Pb4Zn4 là gì? Mua Đồng CuSn4Pb4Zn4 ở đâu?

    Đồng CuSn4Pb4Zn4 là gì? Mua Đồng CuSn4Pb4Zn4 ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CuSn4Pb4Zn4 là [...]

    Inox 00Cr27Mo là gì? So sánh Inox 00Cr27Mo với Inox 304

    Inox 00Cr27Mo là gì? So sánh Inox 00Cr27Mo với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

    Đồng CW710R là gì? Mua Đồng CW710R ở đâu?

    Đồng CW710R là gì? Mua Đồng CW710R ở đâu? 1. Giới thiệu Đồng CW710R là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo