Inox 1.4335 là gì?

Inox 1.4335 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 1.4335 là một loại thép không gỉ thuộc dòng Austenitic, được biết đến với khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Dòng thép này có thành phần chính bao gồm Crom, Niken, và một lượng nhỏ Mangan. Inox 1.4335 thuộc hệ tiêu chuẩn EN 10088-3 và được ứng dụng phổ biến trong các môi trường yêu cầu sự chống mài mòn và khả năng chịu nhiệt tốt.

2. Bảng thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 16.0 – 18.0% Tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học.
Niken (Ni) 8.0 – 10.0% Cải thiện tính chống ăn mòn và tính dẻo.
Mangan (Mn) ≤ 2.0% Tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
Silic (Si) ≤ 1.0% Tăng khả năng chống ăn mòn và độ ổn định cấu trúc.
Carbon (C) ≤ 0.08% Giúp cải thiện độ cứng và độ bền của thép.
Photpho (P) ≤ 0.045% Giảm khả năng bị nhiễm khuẩn, đặc biệt trong môi trường thực phẩm.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn: Inox 1.4335 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường có tính axit nhẹ, muối và nước biển.
  • Khả năng chịu nhiệt: Inox 1.4335 có khả năng chịu nhiệt lên đến 800°C, phù hợp với các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Độ bền cơ học: Với độ bền cao, thép này chịu được các tác động cơ học mạnh mẽ, đồng thời duy trì tính ổn định cấu trúc trong môi trường khắc nghiệt.
  • Tính gia công tốt: Thép dễ gia công và hàn mà không ảnh hưởng đến tính chất cơ học.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 1.4335 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB ~80-90 HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Cao Cao
Khả năng chịu nhiệt Lên đến 800°C Lên đến 870°C
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt trong môi trường axit, muối, nước biển Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành thực phẩm: Inox 1.4335 được sử dụng trong các thiết bị chế biến thực phẩm, dụng cụ chế biến và các thùng chứa thực phẩm nhờ vào khả năng dễ vệ sinh và tính an toàn.
  • Ngành hóa chất: Phù hợp cho các bồn chứa hóa chất, bể axit và các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ.
  • Ngành xây dựng: Được sử dụng trong các kết cấu ngoài trời chịu tác động của môi trường ẩm ướt và khắc nghiệt.
  • Ngành công nghiệp nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao trong các ứng dụng như thiết bị chịu nhiệt và cấu trúc trong môi trường nhiệt độ cao.

6. Tóm lại

Inox 1.4335 là một loại thép không gỉ Austenitic với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như ngành thực phẩm, hóa chất, và xây dựng. Với khả năng chịu nhiệt lên đến 800°C, thép này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

Vascomax C300: Thép Maraging Độ Bền Cao – Ứng Dụng, Đặc Tính, Mua Ở Đâu

Vascomax C300: Thép Maraging Độ Bền Cao – Ứng Dụng, Đặc Tính, Mua Ở Đâu [...]

Shim Chêm Đồng Thau 7mm: Mua Ở Đâu? Giá Tốt, Ứng Dụng, Báo Giá

Shim Chêm Đồng Thau 7mm: Mua Ở Đâu? Giá Tốt, Ứng Dụng, Báo Giá Trong [...]

Inox 10X17H13M2T là gì? So sánh Inox 10X17H13M2T với Inox 304

Inox 10X17H13M2T là gì? So sánh Inox 10X17H13M2T với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox Z6CN18.09 là gì? So sánh Inox Z6CN18.09 với Inox 316

Inox Z6CN18.09 là gì? So sánh Inox Z6CN18.09 với Inox 316 1. Giới thiệu Inox [...]

Láp Đồng Phi 18: Báo Giá, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu?

Láp Đồng Phi 18: Báo Giá, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu? [...]

Lục Giác Đồng Thau Phi 90: Báo Giá, Ứng Dụng Và Gia Công CNC Theo Yêu Cầu

Lục Giác Đồng Thau Phi 90: Báo Giá, Ứng Dụng Và Gia Công CNC Theo [...]

Hợp Kim Thép 1.2419: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội Và Báo Giá

Hợp Kim Thép 1.2419: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội Và Báo Giá Hợp [...]

Lá Căn Đồng 0.15mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Giá Tốt, Độ Dẫn Điện Cao

Lá Căn Đồng 0.15mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Giá Tốt, Độ Dẫn Điện Cao [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo