Inox 1.4580 là gì?

Inox 1.4580 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 1.4580 là một loại thép không gỉ Austenitic được thiết kế đặc biệt để chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt. Đây là vật liệu theo tiêu chuẩn DIN EN 10088, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, và hàng hải.

2. Bảng thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 20.0 – 22.0% Tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.
Niken (Ni) 10.0 – 12.0% Nâng cao độ bền và khả năng chịu môi trường axit.
Carbon (C) ≤ 0.12% Đảm bảo độ cứng và độ bền ở nhiệt độ cao.
Silic (Si) ≤ 1.5% Tăng cường khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa.
Mangan (Mn) ≤ 2.0% Tăng tính dẻo và khả năng gia công.
Phốt pho (P) ≤ 0.045% Kiểm soát tạp chất không mong muốn.
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.015% Cải thiện khả năng gia công cơ học.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chịu nhiệt cao: Inox 1.4580 có thể duy trì tính ổn định và chịu nhiệt lên đến 950°C, phù hợp với môi trường nhiệt độ cao.
  • Chống ăn mòn tốt: Khả năng chống lại axit yếu, nước mặn, và hóa chất.
  • Độ bền cơ học tốt: Kết hợp giữa độ cứng cao và tính dẻo dai, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực.
  • Khả năng gia công tốt: Có thể dễ dàng cắt, uốn và hàn mà không làm giảm tính chất vật liệu.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 1.4580 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB ~90 HRB ~70-90 (HRC ~20-22)
Tính đàn hồi Cao Cao
Khả năng chịu nhiệt Lên đến 950°C Lên đến 870°C
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường hóa chất và nhiệt độ cao Tốt trong môi trường nước, thực phẩm, axit yếu

5. Ứng dụng

  • Ngành hóa chất: Dùng trong sản xuất các thiết bị chịu ăn mòn bởi hóa chất mạnh hoặc nhiệt độ cao.
  • Ngành dầu khí: Sử dụng trong các bộ trao đổi nhiệt, bồn chứa, và đường ống dẫn dầu chịu nhiệt.
  • Ngành hàng hải: Phù hợp với các thiết bị hoạt động trong môi trường nước mặn.
  • Ngành năng lượng: Ứng dụng trong lò hơi, hệ thống nhiệt và các thiết bị chịu nhiệt.

6. Tóm lại

Inox 1.4580 là loại thép không gỉ Austenitic chất lượng cao, nổi bật nhờ khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn, và tính ổn định trong các môi trường khắc nghiệt. Loại inox này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu bền bỉ và đáng tin cậy.

Inox 30303Se là gì? So sánh Inox 30303Se với Inox 304

Inox 30303Se là gì? So sánh Inox 30303Se với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox 1.4521 là gì?

Inox 1.4521 là gì? Inox 1.4521, còn được gọi là X2CrTi18, là một loại thép [...]

Inox Z2CND17.12 là gì? So sánh Inox Z2CND17.12 với Inox 304

Inox Z2CND17.12 là gì? So sánh Inox Z2CND17.12 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Hợp Kim Thép 4137: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất

Hợp Kim Thép 4137: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Mới Nhất Hợp Kim [...]

Hợp Kim Thép SCM425RCH: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SCM425RCH: Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Bảng Giá Chi Tiết Ứng dụng [...]

Hợp Kim Thép 708A37: Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá Và Địa Chỉ Mua

Hợp Kim Thép 708A37: Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá Và Địa Chỉ Mua Hợp [...]

Nhôm 5454: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu Tốt Nhất

Nhôm 5454: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Mua Ở Đâu Tốt Nhất Nhôm [...]

Lục Giác Đồng Thau Phi 16: Báo Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn

Lục Giác Đồng Thau Phi 16: Báo Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo