Inox 321S31 là gì?

Inox 321S31 là gì?

1. Giới thiệu

Inox 321S31 là một loại thép không gỉ Austenitic, được tiêu chuẩn hóa theo hệ tiêu chuẩn BS (British Standard). Nhờ được bổ sung Titan (Ti), loại thép này có khả năng chống ăn mòn liên kết hạt, đặc biệt hiệu quả trong các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Đây là một biến thể cao cấp của dòng Inox 304, mang lại hiệu suất tối ưu trong các môi trường khắc nghiệt.

2. Thành phần chính

Thành phần hóa học Tỷ lệ % Vai trò
Crom (Cr) 17.0-19.0% Cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.
Niken (Ni) 9.0-12.0% Tăng tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn.
Titan (Ti) ≥ 5x(C+N) Ngăn ngừa ăn mòn liên kết hạt, ổn định cấu trúc.
Mangan (Mn) ≤ 2.0% Tăng độ bền cơ học và chống mài mòn.
Silic (Si) ≤ 1.0% Nâng cao khả năng chịu nhiệt và độ bền mỏi.
Carbon (C) ≤ 0.08% Đảm bảo độ dẻo dai và tính hàn tốt.

3. Tính chất nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn liên kết hạt: Nhờ sự hiện diện của Titan, Inox 321S31 có thể chống ăn mòn tại các vùng hàn hoặc vùng tiếp xúc nhiệt độ cao.
  • Chịu nhiệt tốt: Ổn định ở nhiệt độ lên đến 870°C, phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao.
  • Tính cơ học ổn định: Loại thép này giữ được tính dẻo và bền trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Dễ gia công và hàn: Dễ dàng gia công mà không làm giảm các tính chất cơ học quan trọng.

4. Bảng so sánh với inox 304

Tiêu chí Inox 321S31 Inox 304
Cấu trúc mạng tinh thể Austenitic Austenitic
Tính từ tính Không Không
Độ cứng HRB 70-90 (HRC ~20) HRB 70-90 (HRC ~20)
Tính đàn hồi Cao Cao
Khả năng chịu nhiệt Tốt (lên đến 870°C) Tốt (lên đến 870°C)
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt trong môi trường nhiệt độ cao, thực phẩm, nước Tốt trong môi trường thực phẩm, nước, axit yếu

5. Ứng dụng

Inox 321S31 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất và dầu khí: Sản xuất các bộ phận chịu nhiệt trong thiết bị hóa dầu.
  • Ngành hàng không và năng lượng: Ống xả động cơ, các chi tiết chịu nhiệt trong tua-bin.
  • Ngành thực phẩm: Thiết bị chế biến và lưu trữ thực phẩm trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Công nghiệp cơ khí: Các chi tiết máy hoạt động trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt hoặc môi trường ăn mòn nhẹ.

6. Tóm lại

Inox 321S31 là loại thép không gỉ Austenitic chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn liên kết hạt và chịu nhiệt vượt trội. Với sự bổ sung Titan, loại thép này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính ổn định và độ bền cao trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.

Inox 1.4006 là gì? So sánh Inox 1.4006 với Inox 304

Inox 1.4006 là gì? So sánh Inox 1.4006 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox X7Cr13 là gì? So sánh Inox X7Cr13 với Inox 304

Inox X7Cr13 là gì? So sánh Inox X7Cr13 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Inox 1.4310 là gì?

Inox 1.4310 là gì? 1. Giới thiệu Inox 1.4310, còn được biết đến với tên [...]

Lá Căn Đồng Thau 0.2mm: Báo Giá, Ứng Dụng, Gia Công Và Mua Ở Đâu?

Lá Căn Đồng Thau 0.2mm: Báo Giá, Ứng Dụng, Gia Công Và Mua Ở Đâu? [...]

Tấm Đồng 115mm: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Độ Dày Tấm

Tấm Đồng 115mm: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Độ Dày Tấm Trong [...]

Hợp Kim Thép 1.1193 (Ck45): Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá

Hợp Kim Thép 1.1193 (Ck45): Đặc Tính, Ứng Dụng Và Bảng Giá Ứng dụng của [...]

Inox 43219 là gì?

Inox 43219 là gì? Inox 43219 là một loại thép không gỉ ferritic với thành [...]

Inox 1.4372 là gì? So sánh Inox 1.4372 với Inox 304

Inox 1.4372 là gì? So sánh Inox 1.4372 với Inox 304 1. Giới thiệu Inox [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo